Danh sách môn học bậc Đại học
Mã môn học Số tín chỉ Tên môn học
  Bảo mật hệ thống thông tin
503001 4 (3.2.8)Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
  Cơ sở dữ liệu phân tán, hướng đối tượng
502002 4(3.2.8)Công nghệ phần mềm
  Đặc tả hình thức
  Đại số tính toán
  Đánh giá hiệu suất hệ thống
505005 3(2.2.6) Đồ hoạ máy tính
  Giải thuật nâng cao
503002 4 (3.2.8)Hệ cơ sở dữ liệu
506001 4(3.2.8)Hệ điều hành
  Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
  Hệ thời gian thực
  Hệ thống thông minh
  Học máy
  Khai phá dữ liệu
  Kiểm tra phần mềm
504002 3(3.0.6)Kiến trúc máy tính
  Kiến trúc phần mềm
501127 4 (3.2.8)Kỹ thuật lập trình
504003 4 (3.2.8)Kỹ thuật truyền số liệu
502001 4 (3.2.8)Lập trình hướng đối tượng
  Lý thuyết Automat và ngôn ngữ hình thức
  Lý thuyết thông tin
506002 4(3.2.8)Mạng máy tính 1
506003 4(3.2.8)Mạng máy tính 2
  Mật mã và an ninh mạng
505003 4 (3.2.8)Nguyên lý ngôn ngữ lập trình
501120 4(3.2.8) Nhập môn điện toán
503003 3(3.0.6)Phân tích và thiết kế giải thuật
  Phân tích và thiết kế hệ thống
  Quản lý dự án phần mềm
501128 3 (3.0.6)Thiết kế luận lý 1
504001 3 (3.0.6)Thiết kế luận lý 2
  Thiết kế thí nghiệm
  Thiết kế trên cơ sở vi xử lý
  Thiết kế vi mạch ASIC
504009 4 (3.2.8)Thiết kế vi mạch số với HDL
  Thiết kế vi mạch VLSI với máy tính
504004 3 (0.6.4)Thực tập phần cứng máy tính
  Thương mại điện tử
504014 1(0.2.4)Thí nghiệm thiết kế luận lý
504008 1(0.2.4)Thí nghiệm vi xử lý - vi điều khiển
505001 3(3.0.6)Toán rời rạc 1
505002 3 (3.0.6)Toán rời rạc 2
  Tối ưu hoá tổ hợp
  Tổng hợp luận lý vi mạch
505004 4(3.2.8)Trí tuệ nhân tạo
  Trí tuệ nhân tạo với sự không chắc chắn
  Ứng dụng hệ thống nhúng
504007 1(1.0.4)Vi xử lý - Vi điều khiển
  Xây dựng chương trình dịch
  Xử lý ảnh và thị giác máy tính
  Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
  Xử lý song song và hệ phân bố
504005 4(3.2.8)Xử lý tín hiệu số