Nội dung chương trình Ngành Khoa học Máy tính
 

Khối lượng kiến thức

Số tín chỉ

Tỉ lệ

Khối kiến thức giáo dục đại cương

58

39,19%

Khối kiến thức cơ sở ngành

29

19,59%

Khối kiến thức chuyên ngành

61

41,22%

  • Các môn học cơ sở chuyên ngành

29

19,59%

  • Các môn học chuyên ngành

19

12,84%

  • Thực tập tốt nghiệp + Luận án tốt nghiệp

13

8,78%

Tổng cộng

148

100%

1.1.   Kiến thức giáo dục đại cương

1.1.1.      Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh  (10 tc)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

001001

Nguyên lý cơ bản CN M-L

5

2

001004

Đường lối cách mạng Đảng CSVN

3

3

001025

Tư tưởng Hồ chí Minh

2

 1.1.2.      Khoa học xã hội:(6 tc)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

008001

Pháp luật Việt nam đại cương

2

2

 

Quản lý doanh nghiệp

4

1.1.3.      Nhân văn - Nghệ thuật:(2 tc)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

500300

Kỹ năng giao tiếp - Ngành nghề

2

    

1.1.4.      Ngoại ngữ: (8 tc)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

003016

Anh văn 1

2

2

003017

Anh văn 2

2

3

003103

Anh văn 3

2

4

003104

Anh văn 4

2

1.1.5.      Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường: (28 tc)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

006004

Đại số

3

2

006001

Giải tích 1

4

3

006002

Giải tích 2

4

4

006018

Xác suất thống kê

2

5

006023

Phương pháp tính

2

6

007001

Vật lý 1

4

7

007002

Vật lý 2

4

8

007005

Thí nghiệm Vật lý

1

9

604001

Hóa học đại cương A

3

10

604003

Thí nghiệm Hóa học

1

1.1.6.      Giáo dục thể chất (chứng chỉ)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

005005

Giáo dục thể chất 1

 

2

005006

Giáo dục thể chất 2

 

3

005011

Giáo dục thể chất 3

 

1.1.7.      Giáo dục quốc phòng (chứng chỉ)

STT

Môn học

Số tín chỉ

Phân bổ

1

004011

Công tác GDQP

 

4 tuần

2

004010

Đường lối QS của Đảng

 

3

004009

Giáo dục quốc phòng (thực hành)

 

1.1.8.          Tự chọn (4tc)

Sinh viên tự chọn học một môn trong số các môn sau:

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

610001

Con người & Môi trường 

2

2

202xxx

KT Môi trường & An toàn

2

3

701142

Kinh tế học ĐC

3

4

701015

Quản trị học ĐC

 3

5

806010

Vẽ kỹ  thuật

 3

6

402024

Kỹ thuật điện tử

2

7

406009

Kỹ thuật điện

2

8

409020

Cơ sở Tự động học

2

9

402027

Kỹ thuật số B

 2

10

210014

Nhiệt động lực học

2

11

802015

Cơ lưu chất & TN

2

12

201010

Cơ học ứng dụng

3

13

809026

Sức bền vật liệu 1

2

14

809xxx

Sức bền Vật liệu 2 & TN

2

15

607001

Sinh học ĐC

2

16

 

Cơ học vật liệu

2

17

 

Công nghệ vật liệu đại cương

2

18

 

Vật lý chất rắn

2

 1.2.   Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

  • Kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành và ngành)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

501120

Nhập môn điện toán

4

2

501128

Thiết kế luận lý 1

3

3

501127

Kỹ thuật lập trình

4

4

505001

Toán rời rạc 1

3

5

504002

Kiến trúc máy tính

3

6

503001

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

4

7

506001

Hệ điều hành

4

8

506002

Mạng máy tính 1

4

Tổng cộng

29

  Kiến thức ngành chính (ngành thứ nhất)

  • Kiến thức chung của ngành chính (bắt buộc phải có)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

502001

Lập trình hướng đối tượng

4

2

505002

Toán rời rạc 2

3

3

503002

Hệ cơ sở dữ liệu

4

4

502002

Công nghệ phần mềm

4

5

505003

Nguyên lý ngôn ngữ lập trình

4

6

503003

Phân tích và thiết kế giải thuật

3

7

505004

Trí tuệ nhân tạo

4

8

505005

Đồ họa máy tính

3

Tổng cộng

29

      Kiến thức chuyên sâu của ngành chính (không bắt buộc phải có; được chọn tự do hoặc chọn theo từng chuyên ngành)

- Bắt buộc:

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

501130

Thực tập công nghiệp 1

1

2

501131

Thực tập công nghiệp 2

2

3

 

Thực tập công nghệ phần mềm

1

Tổng cộng

4

- Tự chọn: Sinh viên chọn học 5 môn học (15 tín chỉ) trong số các môn học sau:

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

505006

Trí tuệ nhân tạo với sự không chắc chắn

3

2

505007

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

3

3

505008

Học máy

3

4

505009

Hệ thống thông minh

3

5

505010

Xử lý ảnh và thị giác máy tính

3

6

505011

Lý thuyết thông tin

3

7

505012

Lý thuyết automat và ngôn ngữ hình thức

3

8

505013

Đại số tính toán

3

9

505014

Tối ưu tổ hợp

3

10

505015

Thiết kế thí nghiệm

3

11

502003

Quản lý dự án phần mềm

3

12

502004

Đặc tả hình thức

3

13

502005

Giải thuật nâng cao

3

14

502006

Xây dựng chương trình dịch

3

15

502007

Kiểm tra phần mềm

3

16

502008

Kiến trúc phần mềm

3

17

506004

Đánh giá hiệu năng hệ thống

3

18

501047

Xử lý song song và hệ phân bố

3

19

506005

Mật mã và an ninh mạng

3

20

504012

Hệ thời gian thực

3

21

503004

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

3

22

503005

Cơ sở dữ liệu phân tán, hướng đối tượng

3

23

503006

Phân tích và thiết kế hệ thống

3

24

503007

Thương mại điện tử

3

25

503008

Khai phá dữ liệu

3

26

503009

Bảo mật cho hệ thống thông tin

3

27

504013

Thiết kế trên cơ sở vi xử lý

3

28

504015

Ứng dụng hệ thống nhúng

3

29

504011

Thiết kế vi mạch VLSI với máy tính

3

30

504016

Tổng hợp luận lý vi mạch

3

31

504017

Thiết kế vi mạch ASIC

3

32

505024

Ứng dụng toán và tin học trong QLSX

3

33

505025

Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động

3

34

505026

Lập trình game

3

  • Kiến thức ngành thứ hai (không bắt buộc phải có, được chọn dưới dạng ngành phụ hoặc ngành chính thứ hai)

- Bắt buộc: không có

- Tự chọn: không có

  • Kiến thức bổ trợ tự do (không bắt buộc phải có)
  • Kiến thức nghiệp vụ sư phạm (chỉ bắt buộc đối với chương trình đào tạo giáo viên phổ thông và giáo viên dạy nghề.
  • Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận (hoặc thi tốt nghiệp)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

500301

Thực tập tốt nghiệp

3

2

500303

Luận văn tốt nghiệp

10

Tổng cộng

13