Nội dung chương trình Ngành Kỹ thuật Máy tính

Khối lượng kiến thức

Số tín chỉ

Tỉ lệ

Khối kiến thức giáo dục đại cương

59

38,56%

Khối kiến thức cơ sở ngành

36

23,53%

Khối kiến thức chuyên ngành

58

37,91%

·          Các môn học cơ sở  chuyên ngành

36

23,53%

·          Các môn học chuyên ngành

9

5,88%

·          Thực tập tốt nghiệp + Luận án tốt nghiệp

13

8,50%

Tổng cộng

153

100%

1.1.   Kiến thức giáo dục đại cương

1.1.1.       Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh  (10 tc)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

001001

Nguyên lý cơ bản CN M-L

5

2

001004

Đường lối cách mạng Đảng CSVN

3

3

001025

Tư tưởng Hồ chí Minh

2

                                                                                                  

1.1.2.       Khoa học xã hội:(4 tc)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

008001

Pháp luật Việt nam đại cương

2

2

70021x

Môn học quản lý tự chọn

2

                                                                                                  

1.1.3.       Nhân văn – Nghệ thuật:(2 tc)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

500300

Kỹ năng giao tiếp – Ngành nghề

2

       

                                                                                                  

1.1.4.       Ngoại ngữ: (8 tc)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

003001

Anh văn 1

2

2

003002

Anh văn 2

2

3

003003

Anh văn 3

2

4

003004

Anh văn 4

2

                                                                                                  

1.1.5.       Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường: (35 tc)

Bắt buộc:

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

006004

Đại số

3

2

006001

Giải tích 1

4

3

006002

Giải tích 2

4

4

006018

Xác suất thống kê

2

5

006023

Phương pháp tính

2

6

007001

Vật lý 1

4

7

007002

Vật lý 2

4

8

007005

Thí nghiệm Vật lý

1

9

604001

Hóa học đại cương A

3

10

604003

Thí nghiệm Hóa học

1

11

610001

Môi trường & con người

2

12

700200

Lập và phân tích dự án

2

                                  Tự chọn: Sinh viên chọn 1 trong 2 môn sau:

13

802xxx

Cơ học lưu chất & TN

3

14

201010

Cơ học ứng dụng

3

                                 

1.1.6.       Giáo dục thể chất (chứng chỉ)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

005005

Giáo dục thể chất 1

 

2

005006

Giáo dục thể chất 2

 

3

005011

Giáo dục thể chất 3

 

                                                                                                  

1.1.7.       Giáo dục quốc phòng (chứng chỉ)

STT

Môn học

Số tín chỉ

Phân bổ

1

004009

Giáo dục quốc phòng

 

4 tuần

         

1.2.   Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

1.2.1.       Kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành và ngành)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

501120

Nhập môn điện toán

4

2

501128

Thiết kế luận lý 1

3

3

501127

Kỹ thuật lập trình

4

4

505001

Toán rời rạc 1

3

5

505002

Toán rời rạc 2

3

6

504002

Kiến trúc máy tính

3

7

503001

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

4

8

506001

Hệ điều hành

4

9

506002

Mạng máy tính 1

4

10

502002

Công nghệ phần mềm

4

Tổng cộng

36

1.2.2.       Kiến thức ngành chính (ngành thứ nhất)

1.2.2.1.        Kiến thức chung của ngành chính (bắt buộc phải có)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

504001

Thiết kế luận lý 2

3

2

504014

TN Thiết kế luận lý

1

3

504006

Đồ án môn học Thiết kế luận lý

1

4

404036

Giải tích mạch

4

5

405023

Mạch điện tử 1

3

6

504004

Thực tập phần cứng máy tính

3

7

504003

Kỹ thuật truyền số liệu

4

8

504005

Xử lý tín hiệu số

4

9

504007

Vi xử lý – Vi điều khiển

3

10

504008

Thí nghiệm Vi xử lý – Vi điều khiển

1

11

506003

Mạng máy tính 2

4

12

504009

Thiết kế vi mạch số với HDL

4

13

504010

Đồ án môn học ngành KTMT

1

Tổng cộng

36

1.2.2.2.        Kiến thức chuyên sâu của ngành chính (9tc)

- Bắt buộc: không có

- Tự chọn:

Sinh viên được phép chọn 2 môn học thích hợp trong danh sách những môn học chuyên ngành tự chọn và 1 môn học trong danh sách các môn học tự chọn dưới đây:

STT

Môn học chuyên ngành tự chọn

Số tín chỉ

1

501047

Xử lý song song và hệ phân bố

3

2

504012

Hệ thời gian thực

3

3

504013

Thiết kế trên cơ sở vi xử lý

3

4

504015

Ứng dụng hệ thống nhúng

3

5

504016

Tổng hợp luận lý vi mạch

3

6

504017

Thiết kế vi mạch ASIC

3

 

STT

Môn học tự chọn

Số tín chỉ

1

504011

Thiết kế vi mạch VLSI với máy tính

3

2

506004

Đánh giá hiệu năng hệ thống

3

3

506005

Mật mã và an ninh mạng

3

4

505009

Hệ thống thông minh

3

5

505010

Xử lý ảnh và thị giác máy tính

3

6

505011

Lý thuyết thông tin

3

7

505012

Lý thuyết automat và ngôn ngữ hình thức

3

8

505013

Đại số tính toán

3

9

505014

Tối ưu tổ hợp

3

10

505015

Thiết kế thí nghiệm

3

11

502003

Quản lý dự án phần mềm

3

12

502004

Đặc tả hình thức

3

13

502005

Giải thuật nâng cao

3

14

502006

Xây dựng chương trình dịch

3

15

502007

Kiểm tra phần mềm

3

16

502008

Kiến trúc phần mềm

3

17

505006

Trí tuệ nhân tạo với sự không chắc chắn

3

18

505007

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

3

19

505008

Học máy

3

20

503004

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

3

21

503005

Cơ sở dữ liệu phân tán, hướng đối tượng

3

22

503006

Phân tích và thiết kế hệ thống

3

23

503007

Thương mại điện tử

3

24

503008

Khai phá dữ liệu

3

25

503009

Bảo mật cho hệ thống thông tin

3

 

1.2.3.       Kiến thức ngành thứ hai (không bắt buộc phải có, được chọn dưới dạng ngành phụ hoặc ngành chính thứ hai)

- Bắt buộc: không có

- Tự chọn: không có

1.2.4.       Kiến thức bổ trợ tự do (không bắt buộc phải có)

1.2.5.       Kiến thức nghiệp vụ sư phạm (chỉ bắt buộc đối với chương trình đào tạo giáo viên phô thông và giáo viên dạy nghề

1.2.6.       Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận (hoặc thi tốt nghiệp)

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

500302

Thực tập tốt nghiệp

3

2

500303

Luận văn tốt nghiệp

10

Tổng cộng

13